H1
Quang cao giua trang

Ký hiệu chữ viết tắt

Thứ ba - 20/10/2015 21:30
Ký hiệu chữ viết tắt
Ký hiệu chữ viết tắt
Ký hiệu chữ viết tắt
Ký hiệu chữ viết tắt
 
ACTH Adrenocorticotropic hormon
Acetyl CoA Acetylcoenzym A
ADH Hormon chống bài niệu
ADN (hoặc DNA) Acid desoxyribonucleic
ADP Adenosin diphosphat
ADR Tác dụng không mong muốn
ALL Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho
ALT (GPT) Alaninaminotransferase
AML Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy
AMP Adenosin monophosphat
ARN (hoặc RNA) Acid ribonucleic
ARNm (hoặc RNAm) ARN thông tin
ARNt (hoặc RNAt) ARN vận chuyển
AST (GOT) Aspartataminotransferase
ASTS Chương trình giám sát quốc gia về tính kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh (Antibiotics Sensitivity Testing Studies).
ATP Adenosin triphosphat
AUC Diện tích dưới đường cong biểu diễn nồng độ
AV(blốc) (Blốc) nhĩ thất, blốc N-T
BUN Nitrogen của urê - huyết
CoA Coenzym A
Cal Calo
cAMP AMP vòng (adenosin monophosphat vòng)
CFU Đơn vị tạo khuẩn lạc
cGMP GMP vòng (guanosin monophosphat vòng)
ChE Cholinesterase
Ci Curi
CK Creatinkinase
CLL Bệnh bạch cầu mạn dòng lympho
cm Centimet
cm2 Centimet vuông
CML Bệnh bạch cầu mạn dòng tủy
CNS Hệ thần kinh trung ương
CPK Creatinphosphokinase
Clcr Độ thanh thải creatinin
Cyt. P450 Cytochrom P450
dd Dung dịch
2, 3- DPG Acid 2,3 - diphosphoglyceric
DTQGVN Dược thư quốc gia Việt Nam
đv Đơn vị
đvqt Đơn vị quốc tế
ĐTĐ Điện tâm đồ
ĐNĐ Điện não đồ
FSH Hormon kích nang (noãn)
g Gam
GABA Acid gamma aminobutyric
GDP Guanosin diphosphat
GMP Guanosin monophosphat
Gn Gonadotrophin
GnRH Hormon giải phóng gonadotrophin
GOT (AST) Glutamic oxaloacetic transaminase
G6PD Glucose- 6-phosphat dehydrogenase
GPT (ALT) Glutamic pyruvic transaminase
gram (+) Gram dương (vi khuẩn)
gram (-) Gram âm (vi khuẩn)
GTP Guanosin triphosphat
Hb Hemoglobin
HBsAg Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
HBV Virus viêm gan B
HCG Gonadotrophin màng đệm người
Hct (Ht) Hematocrit
HDL Lipoprotein tỷ trọng cao
HLA Kháng nguyên bạch cầu người
5- HT 5- hydroxytryptamin, serotonin
IFN- á, IFN- â Interferon-alpha, interferon-beta
Ig Immunoglobulin
Ig A, E, G, M Immunoglobin A, E, G, M
IL Interleukin
IL-1, IL-2 Interleukin-1, Interleukin-2
IMAO Chất ức chế monoaminoxydase (Monoamine oxidase inhibitor)
MU Million units (triệu đơn vị)
ng Nanogam (10-9 g)
nm Nanomet (10-9 m)
NSAID Thuốc chống viêm không steroid
PAF Yếu tố hoạt hóa tiểu cầu
PAS Acid para amino salicylic
PCO2 Phân áp khí carbonic
pg Picogam (10-12 g)
PG Prostaglandin
PG A, B, C, Prostaglandin A, B, C
PGI2 Prostacyclin
PHA Phytohemagglutinin
PO2 Phân áp oxygen
STH Hormon tăng trưởng
T3 Triiodothyronin
T4 Thyroxin
t1/2 Nửa đời
TCA Acid tricloracetic
TCYTTG Tổ chức Y tế thế giới
TK Thần kinh
TKTW Thần kinh trung ương
TSH Hormon kích giáp
TX Thromboxan
TXA2, TXB2 Thromboxan A2, thromboxan B2
Vd, vd Ví dụ
VLDL Lipoprotein tỷ trọng rất thấp
X Xem
Vừa đủ

Nguồn tin: www.nidqc.org.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tại sao rắn là biểu tượng ngành Y-Dược

Tại sao rắn là biểu tượng ngành Y? Nhiều người thắc mắc, tại sao biểu tượng trong ngành Y - dược lại là con rắn mà không phải là con vật hay thực thể khác? Khi thì thấy hai con, lúc lại một con rắn quấn quanh một cây gậy, có khi thì cái ly hoặc cốc (hay gặp trong ngành dược). Để trả lời cho...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về NukeViet 4?

QC-Trai 2
Thống kê
  • Đang truy cập3
  • Hôm nay5,474
  • Tháng hiện tại101,801
  • Tổng lượt truy cập993,112
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây